Công ty TNHH Phú Nông
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty TNHH Phú Nông được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty TNHH Phú Nông được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 61 | G3Top 3.33SL 🧪 Gibberellic acid (min 90%)🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc điều hòa sinh trưởng | Gibberellic acid (min 90%) | Thuốc điều hòa sinh trưởng | Công ty TNHH Phú Nông |
| 62 | G3Top 20TB 🧪 Gibberellic acid (min 90%)🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc điều hòa sinh trưởng | Gibberellic acid (min 90%) | Thuốc điều hòa sinh trưởng | Công ty TNHH Phú Nông |
| 63 | Futsals 240SC 🧪 Cyhalodiamide 90 g/l + Chlorfenapyr 150g/l🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ sâu | Cyhalodiamide 90 g/l + Chlorfenapyr 150g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Phú Nông |
| 64 | Futsals 240 SC 🧪 Cyhalodiamide 90 g/l + Chlorfenapyr 150g/l🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ sâu | Cyhalodiamide 90 g/l + Chlorfenapyr 150g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Phú Nông |
| 65 | Futitan 30SC 🧪 Difenoconazole 15% + Propiconazole 15%🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ bệnh | Difenoconazole 15% + Propiconazole 15% | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Phú Nông |
| 66 | Forvilnew 250SC 🧪 Tricyclazole 220 g/l + Hexaconazole 30 g/l🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ bệnh | Tricyclazole 220 g/l + Hexaconazole 30 g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Phú Nông |
| 67 | Fortaras top 247SC 🧪 Lambda-cyhalothrin 106g/l + Thiamethoxam 141g/l🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ sâu | Lambda-cyhalothrin 106g/l + Thiamethoxam 141g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Phú Nông |
| 68 | Fortaras 25WG 🧪 Thiamethoxam (min 95 %)🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ sâu | Thiamethoxam (min 95 %) | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Phú Nông |
| 69 | Fortamin 6WP 🧪 Kasugamycin🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ bệnh | Kasugamycin | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Phú Nông |
| 70 | Fortamin 3SL 🧪 Kasugamycin🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ bệnh | Kasugamycin | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Phú Nông |
| 71 | Forlita Gold 330EC 🧪 Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ bệnh | Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Phú Nông |
| 72 | Forlita 430SC 🧪 Tebuconazole (min 95 %)🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ bệnh | Tebuconazole (min 95 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Phú Nông |
| 73 | Forlita 250EW 🧪 Tebuconazole (min 95 %)🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ bệnh | Tebuconazole (min 95 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Phú Nông |
| 74 | Folitasuper 300EC 🧪 Propiconazole 150 g/l + Tebuconazole 150 g/l🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ sâu | Propiconazole 150 g/l + Tebuconazole 150 g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Phú Nông |
| 75 | Fenoba 268WP. 🧪 Fenoxanil 250g/kg + Kasugamycin 18g/kg🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ bệnh | Fenoxanil 250g/kg + Kasugamycin 18g/kg | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Phú Nông |
| 76 | Fenoba 268WP 🧪 Fenoxanil 250 g/kg + Kasugamycin 18 g/kg🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ bệnh | Fenoxanil 250 g/kg + Kasugamycin 18 g/kg | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Phú Nông |
| 77 | Fanmax 350SC.. 🧪 Chlofenapyr 250g/l + Spirodiclofen 100g/l🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ sâu | Chlofenapyr 250g/l + Spirodiclofen 100g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Phú Nông |
| 78 | Fanmax 350SC. 🧪 Chlorfenapyr 250g/l + Spirodiclofen 100g/l🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ sâu | Chlorfenapyr 250g/l + Spirodiclofen 100g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Phú Nông |
| 79 | Fanmax 350SC 🧪 Chlorfenapyr 250g/l + Spirodiclofen 100g/l🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ sâu | Chlorfenapyr 250g/l + Spirodiclofen 100g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Phú Nông |
| 80 | Fan-pro 250SC. 🧪 Chlorfenapyr 200g/l + Lufenuron 50g/l🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ sâu | Chlorfenapyr 200g/l + Lufenuron 50g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Phú Nông |