Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục hơn 6.000 sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng tại Việt Nam. Tìm kiếm theo tên thuốc, hoạt chất hoặc cây trồng.
Đang tìm kiếm...
Danh mục hơn 6.000 sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng tại Việt Nam. Tìm kiếm theo tên thuốc, hoạt chất hoặc cây trồng.
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1981 | Sancozeb 80WP 🧪 Mancozeb (min 85%)🏢 Forward International LtdThuốc trừ bệnh | Mancozeb (min 85%) | Thuốc trừ bệnh | Forward International Ltd |
| 1982 | Sanbang 30SC 🧪 Tebuconazole 20%w/w + Trifloxystrobin 10%w/w🏢 Công ty CP BMC Việt NamThuốc trừ bệnh | Tebuconazole 20%w/w + Trifloxystrobin 10%w/w | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP BMC Việt Nam |
| 1983 | Sanazine 500SC 🧪 Atrazine (min 96 %)🏢 Longfat Global Co., Ltd.Thuốc trừ cỏ | Atrazine (min 96 %) | Thuốc trừ cỏ | Longfat Global Co., Ltd. |
| 1984 | Sanat 150SL 🧪 Glufosinate ammonium🏢 Công ty TNHH Summit Agro Việt NamThuốc trừ cỏ | Glufosinate ammonium | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH Summit Agro Việt Nam |
| 1985 | Samxacarb 145SC 🧪 Indoxacarb🏢 Công ty CP SAMThuốc trừ sâu | Indoxacarb | Thuốc trừ sâu | Công ty CP SAM |
| 1986 | Samurai 800WG 🧪 Nitenpyram 200 g/kg + Pymetrozine 600 g/kg🏢 Công ty TNHH Fujimoto Việt NamThuốc trừ sâu | Nitenpyram 200 g/kg + Pymetrozine 600 g/kg | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam |
| 1987 | Samtako 20SC 🧪 Chlorantraniliprole 16%w/w + Indoxacarb 4%w/w🏢 Công ty CP Hóa chất SAMThuốc trừ sâu | Chlorantraniliprole 16%w/w + Indoxacarb 4%w/w | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Hóa chất SAM |
| 1988 | Samstar 18SL 🧪 Glufosinate ammonium🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc TùngThuốc trừ cỏ | Glufosinate ammonium | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng |
| 1989 | SAMSON 6OD 🧪 Nicosulfuron 60 g/L🏢 Sumitomo Corporation Vietnam LLCThuốc trừ cỏ | Nicosulfuron 60 g/L | Thuốc trừ cỏ | Sumitomo Corporation Vietnam LLC |
| 1990 | Samsinate 200SL 🧪 Glufosinate ammonium🏢 Công ty CP SAMThuốc trừ cỏ | Glufosinate ammonium | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP SAM |
| 1991 | Sampyer 360SC 🧪 Chlorfenapyr🏢 Công ty CP SAMThuốc trừ sâu | Chlorfenapyr | Thuốc trừ sâu | Công ty CP SAM |
| 1992 | Samixplus 250SC 🧪 Lufenuron 50 g/l + Metaflumizone 200 g/l🏢 Công ty CP Bảo Nông ViệtThuốc trừ sâu | Lufenuron 50 g/l + Metaflumizone 200 g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Bảo Nông Việt |
| 1993 | Samino 5.1SL 🧪 ATCA 5.0 % + Folic acid 0.1 %🏢 Công ty CP BVTV Sài GònThuốc điều hòa sinh trưởng | ATCA 5.0 % + Folic acid 0.1 % | Thuốc điều hòa sinh trưởng | Công ty CP BVTV Sài Gòn |
| 1994 | SAMIMI 30.5SC 🧪 Imidacloprid🏢 Công ty CP Hóa chất SAMThuốc trừ sâu | Imidacloprid | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Hóa chất SAM |
| 1995 | SAMIMI 20WP 🧪 Imidacloprid🏢 Công ty CP Hóa chất SAMThuốc trừ sâu | Imidacloprid | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Hóa chất SAM |
| 1996 | SAMIMI 17.8SL 🧪 Imidacloprid🏢 Công ty CP Hóa chất SAMThuốc trừ sâu | Imidacloprid | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Hóa chất SAM |
| 1997 | Samida 70WG 🧪 Imidacloprid🏢 Công ty CP SAMThuốc trừ sâu | Imidacloprid | Thuốc trừ sâu | Công ty CP SAM |
| 1998 | Samet 25EC 🧪 Triadimenol🏢 Công ty CP BVTV Sài GònThuốc trừ bệnh | Triadimenol | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP BVTV Sài Gòn |
| 1999 | Samcyper 25EC 🧪 Cypermethrin🏢 Công ty CP SAMThuốc trừ sâu | Cypermethrin | Thuốc trừ sâu | Công ty CP SAM |
| 2000 | Samconil 500SC 🧪 Chlorothalonil🏢 Công ty CP SAMThuốc trừ bệnh | Chlorothalonil | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP SAM |