Fimex 36EC
Thuốc trừ sâu
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 5233/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 31/8/2020 → 31/8/2025
- Hoạt chất
- Abamectin 10g/l + Azadirachtin 26g/l
- Hàm lượng
- 36 g/l
- Công ty đăng ký
- Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 4GHS - Nhóm 4: Ít độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 3WHO - Nhóm 3: Độc trung bình
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết48 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| lúa | sâu cuốn lá | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | sâu đục thân | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | bọ trĩ | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | rầy nâu | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| bắp cải | sâu tơ | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| bắp cải | bướm trắng | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cải xanh | rệp | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cà chua | dòi đục lá | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| dưa hấu | bọ trĩ | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| chè | bọ cánh tơ | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| chè | rầy xanh | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| chè | nhện đỏ | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cam | sâu vẽ bùa | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| xoài | rầy bông | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| đậu tương | sâu khoang | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| dưa hấu | sâu xanh | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | sâu cuốn lá | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | sâu đục thân | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | bọ trĩ | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | rầy nâu | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| bắp cải | sâu tơ | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| bắp cải | bướm trắng | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cải xanh | rệp | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cà chua | dòi đục lá | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| dưa hấu | bọ trĩ | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| chè | bọ cánh tơ | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| chè | rầy xanh | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| chè | nhện đỏ | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cam | sâu vẽ bùa | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| xoài | rầy bông | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| đậu tương | sâu khoang | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| dưa hấu | sâu xanh | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | sâu cuốn lá | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | sâu đục thân | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | bọ trĩ | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | rầy nâu | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| bắp cải | sâu tơ | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| bắp cải | bướm trắng | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cải xanh | rệp | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cà chua | dòi đục lá | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| dưa hấu | bọ trĩ | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| chè | bọ cánh tơ | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| chè | rầy xanh | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| chè | nhện đỏ | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cam | sâu vẽ bùa | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| xoài | rầy bông | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| đậu tương | sâu khoang | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| dưa hấu | sâu xanh | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Fimex 36EC hoạt chất Abamectin 10g/l + Azadirachtin 26g/l 36 g/l, sử dụng trên lúa, bắp cải, cải xanh, cà chua, dưa hấu, chè, cam, xoài, đậu tương, phòng trừ sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu, sâu tơ, bướm trắng, rệp, dòi đục lá, bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy bông, sâu khoang, sâu xanh, đăng ký bởi Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA.












